Chọn lớp
6
7
8
9
10
11
12

Nội dung kiến thức

Khái niệm vi sinh vật
Khái niệm
- VSV là những cơ thể có kích thước nhỏ bé. Phần lớn có cấu tạo đơn bào nhân sơ hoặc nhân thực, một số là tập hợp đơn bào.
Gồm: vi khuẩn, ĐVNS, vi tảo, nấm nhày, vi nấm.
Đặc điểm chung của VSV
- Hấp thụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh.
- Sinh trưởng và sinh sản nhanh.
- Phân bố rộng (có khả năng thích ứng cao với môi trường sống).

Môi trường và các kiểu dinh dưỡng
Các loại môi trường cơ bản
- Khái niệm: môi trường là nơi sinh vật sinh trưởng và phát triển được.
- Các loại môi trường:
- MT tự nhiên: trong thế giới sống tự nhiên.
- MT trong phòng thí nghiệm (MT nhân tạo): có 3 loại MT cơ bản
+ MT dùng chất tự nhiên: gồm các chất tự nhiên.
+ MT tổng hợp: gồm các chất đã biết thành phần và số lượng.
+ MT bán tổng hợp:gồm các chất tự nhiên và chất hóa học
Các kiểu dinh dưỡng
- Khái niệm: kiểu dd là cách VSV sử dụng nguồn C và nguồn NL
- Cơ sở để phân ra các kiểu dd: dựa vào nguồn cung cấp C và nguồn NL.
- Các kiểu dd:


- Ví dụ:
+ Quang tự dưỡng: tảo, VK lam, VK lưu huỳnh màu tía và màu lục
+ Quang dị dưỡng: VK tía, VK lục không chứa lưu huỳnh.
+ Hóa tự dưỡng: VK nitrat hóa, VK oxi hóa lưu huỳnh, VK oxi hóa hiđrô …
+ Hóa dị dưỡng: VK lên men, hoại sinh …

Hô hấp và lên men

Kiểu hô hấp

Chất nhận elctron

Sản phẩm

Mức năng lượng

Ví dụ

Hô hấp hiếu khí

Oxi phân tử

CO2 , H2O, 38 ATP

Khoảng 40%

Trùng giày

Hô hấp kị khí

Oxi liên kết trong các phân tử vô cơ

Chất hữu cơ không được oxi hóa hoàn toàn

Khoảng 20 – 30%

VK phản nitrat hóa

Lên men

Là các phân tử hữu cơ

Chất hữu cơ không được oxi hóa hoàn toàn (rượu, a. lactic)

Khoảng 2%

Nấm men rượu